Danh sách đại biểu HĐND tỉnh
Ngày đăng: 07/09/2021 09:52
Hôm nay: 0
Hôm qua: 0
Trong tuần: 0
Tất cả: 0
Ngày đăng: 07/09/2021 09:52
Bài đọc:

DANH SÁCH 84 ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
1. Đại biểu CAO THỊ HÒA AN
![]() |
|
Ngày sinh: 30/12/1973
|
|
|
Quê quán: Xã An Châu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý giáo dục
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Tỉnh ủy Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 1: Phường Tuy Hòa
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; Khóa XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031
|
2. Đại biểu ĐÀO THỊ THANH AN
![]() |
|
Ngày sinh: 21/11/1977
|
|
|
Quê quán: Xã An Vinh, tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: M'Nông
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Chính trị học
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND xã Liên Sơn Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 13, các xã: Krông Ana, Liên Sơn Lắk, Đắk Liêng, Đắk Phơi, Krông Nô, Nam Ka
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh Khóa XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031
|
3. Đại biểu NGUYỄN THỊ VÂN ANH
|
|
|
Ngày sinh: 10/2/1980
|
|
|
Quê quán: Xã Vạn Thắng, tỉnh Ninh Bình
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban Pháp chế, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Pháp chế, HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 11, các xã: Ea Kar, xã Ea Ô
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
4. Đại biểu NGUYỄN PHAN THANH BÌNH
|
|
|
Ngày sinh: 07/09/1987
|
|
|
Quê quán: Phường Hương Trà, thành phố Huế
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kỹ thuật công trình
|
|
|
|
Chức vụ: Trưởng phòng Quản lý Xây dựng, thuộc Sở Xây dựng
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 23, phường Buôn Ma Thuột
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
5. Đại biểu PHÚC BÌNH NIÊ KĐĂM
|
|
|
Ngày sinh: 08/9/1983
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kinh tế, Đại học luật; Thạc sỹ Quản lý công
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên; Phó Chủ tịch HĐND tỉnh.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: HĐND tỉnh.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 16, cá xã: Dray Bhăng, Ea Ning, Ea Na, Dur Kmăl
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031.
|
6. Đại biểu Y BION NIÊ
|
|
|
Ngày sinh: 30/08/1978
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ chuyên ngành Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Dliê Ya
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng uỷ xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 21, các xã: Krông Búk, Krông Năng, Pơng Drang, Dliê Ya
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 10/10/1973
|
|
|
Quê quán: Xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: M' Nông
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Thủy lợi - Thủy điện
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Sơn Hòa
|
|
|
|
Đơn vị công tác: HĐND xã Sơn Hòa
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 7, các xã: Suối Trai, Sông Hinh, Đức Bình, Ea Bá, Ea Ly, Sơn Hoà
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031.
|
8. Đại biểu Y CAR ÊNUÔL
|
|
|
Ngày sinh: 16/6/1979
|
|
|
Quê quán: Phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Khoa học Quân sự, Đại học Chính trị học
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban Dân tộc, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Dân tộc, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 20, các xã: Cư M’gar, Ea Tul, Ea Kiết, Cư Pơng
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031.
|
9. Đại biểu NGUYỄN MINH CHÍ
|
|
|
Ngày sinh: 26/06/1980
|
|
|
Quê quán: Xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Lâm sinh
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND xã Krông Ana
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 13, các xã: Krông Ana, Liên Sơn Lắk, Đắk Liêng, Đắk Phơi, Krông Nô, Nam Ka
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031.
|
10. Đại biểu NGUYỄN VĂN CHUNG
|
|
|
Ngày sinh: 19/10/1970
|
|
|
Quê quán: Xã Thanh Bình, tỉnh Ninh Bình
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật học
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 17, các phường: Thành Nhất, Ea Kao và xã Hoà Phú.
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031.
|
11. Đại biểu HOÀNG KIÊN CƯỜNG
|
|
|
Ngày sinh: 20/4/1974
|
|
|
Quê quán: Xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hoá
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý công
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND xã Krông Búk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 21, các xã: Krông Búk, Krông Năng, Pơng Drang, Dliê Ya
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031.
|
12. Đại biểu LÊ VĂN CƯỜNG
|
|
|
Ngày sinh: 12/10/1971
|
|
|
Quê quán: Xã Phú Trạch, tỉnh Quảng Trị
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 18, các xã: Krông Pắc, Ea Knuếc
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031.
|
13. Đại biểu ĐỖ XUÂN DŨNG
|
|
|
Ngày sinh: 01/08/1981
|
|
|
Quê quán: Xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Lâm học
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND xã Ea Súp
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 27, các xã: Ea Wy, Ea Súp, la Lốp, Ea Rốk, la Rvê, Ea Bung
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031.
|
14. Đại biểu NGUYỄN CÔNG DŨNG
|
|
|
Ngày sinh: 02/09/1982
|
|
|
Quê quán: Xã Vân Du, tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Quân sự
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Buôn Đôn
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy Xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 26, các xã: Buôn Đôn, Ea Wer, Ea Nuôi, Ea M’Droh.
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031.
|
15. Đại biểu NGUYỄN XUÂN ĐÁ
|
|
|
Ngày sinh: 02/02/1975
|
|
|
Quê quán: Xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Sinh học
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 19, các phường: Cư Bao, Buôn Hồ và xã Cuôr Đăng
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
16. Đại biểu LÂM SƠN ĐẠT (THƯỢNG TỌA THÍCH GIÁC PHỔ)
|
|
|
Ngày sinh: 08/10/1970
|
|
|
Quê quán: Phường Bình Định, tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Triết học Phật giáo
|
|
|
|
Chức vụ: Tu sĩ Phật giáo, Ủy viên thường trực Ban Hoằng pháp Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam; Phó Ban kiêm Chánh Thư ký Ban Hoằng Pháp hệ phái Phật giáo Khất sĩ; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Đắk Lắk; số 117 Phan Bội Châu, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 23, phường Buôn Ma Thuột
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
17. Đại biểu NGUYỄN VĂN ĐÔNG
|
|
|
Ngày sinh: 08/02/1981
|
|
|
Quê quán: Xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng phòng Công tác Hội đồng nhân dân, thuộc Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 8, phường Đông Hòa và các xã: Hòa Thịnh, Hòa Xuân, Hòa Mỹ
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
18. Đại biểu BÙI THỊ HÀ GIANG
|
|
|
Ngày sinh: 26/7/1979
|
|
|
Quê quán: Xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ea Drăng
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Ea Drăng
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 22, các xã: Ea Drăng, Ea H’leo, Ea Hiao, Ea Khăl.
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016; khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
19. Đại biểu H’ GIANG NIÊ
![]() |
|
Ngày sinh: 03/6/1985
|
|
|
Quê quán: Xã Ea M'Droh, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Giáo dục Chính trị
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ea Mdroh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Ea Mdroh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 26, các xã: Buôn Đôn, Ea Wer, Ea Nuôi, Ea M’Droh
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
20. Đại biểu HUỲNH NGUYỄN NGỌC GIANG
![]() |
|
Ngày sinh: 27/10/1977
|
|
|
Quê quán: Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kỹ thuật xây dựng
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND phường Hòa Hiệp
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban nhân dân Phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 9, các phường: Phú Yên, Hoà Hiệp
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
21. Đại biểu TỪ THÁI GIANG
|
|
|
Ngày sinh: 15/01/1975
|
|
|
Quê quán: Xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy HĐND tỉnh, Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 23, phường Buôn Ma Thuột.
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
22. Đại biểu Y GIANG GRY NIÊ KNƠNG
|
|
|
Ngày sinh: 18/5/1974
|
|
|
Quê quán: Xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Lâm sinh
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy MTTQVN tỉnh, Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 22, các xã: Ea Drăng, Ea H’leo, Ea Hiao, Ea Khăl
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
23. Đại biểu RA LAN TRƯƠNG THANH HÀ
![]() |
|
Ngày sinh: 09/07/1974
|
|
|
Quê quán: Xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Gia Rai
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Công
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Đảng ủy Sở, Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 15, các xã: Ea Phê, Ea Kly, Tân Tiến, Vụ Bổn.
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
24. Đại biểu NGUYỄN THƯỢNG HẢI
|
|
|
Ngày sinh: 31/12/1972
|
|
|
Quê quán: Xã Yên Cường, tỉnh Ninh Bình
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kinh tế, Đại học Chính trị, Thạc sỹ Quản lý công
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Tổ chức Tỉnh ủy Đắk Lắk.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 25, phường Tân An và xã Quảng Phú.
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
25. Đại biểu PHẠM VĂN HANH
![]() |
|
Ngày sinh: 03/7/1973
|
|
|
Quê quán: Xã Nam Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Lâm nghiệp
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh Đắk Lắk.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 13, các xã: Krông Ana, Liên Sơn Lắk, Đắk Liêng, Đắk Phơi, Krông Nô, Nam Ka
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
26. Đại biểu PHAN XUÂN HẠNH
![]() |
|
Ngày sinh: '01/03/1980
|
|
|
Quê quán: Xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Triết học
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đắk Lắk, Bí thư Đảng ủy xã, Chủ tịch HĐND xã Tây Hòa.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 2, các xã: Sơn Thành, Tây Hòa, Phú Hòa 1
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 16/11/1978
|
|
|
Quê quán: Xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Công tác xã hội
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Giám đốc Sở Y tế
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Sở Y tế
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 4, các xã: Tây Sơn, Vân Hòa, Xuân Phước, Tuy An Tây, Tuy An Bắc, ô Loan
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
|
|
|
Ngày sinh: 28/5/1974
|
|
|
Quê quán: Xã Hải Xuân, tỉnh Ninh Bình
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Toán tin, Cử nhân Quản tri kinh doanh, Cử nhân Luật, Cử nhân Ngôn ngữ Anh, Thạc sĩ Kỹ thuật (chuyên ngành Khoa học máy tính)
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 14, các xã: Krông Bông, Dang Kang, Cư Pui, Yang Mao, Hòa Sơn.
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 20/8/1980
|
|
|
Quê quán: Xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên BCH Đảng bộ HĐND tỉnh, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng bộ HĐND tỉnh, Ủy viên Thường trực HĐND tỉnh, Trưởng Ban Pháp chế, HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Pháp chế, HĐND tỉnh Đắk Lắk.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 22, các xã: Ea Drăng, Ea H’leo, Ea Hiao, Ea Khăl
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
30. Đại biểu HUỲNH THỊ CHIẾN HÒA
|
|
|
Ngày sinh: 18/4/1973
|
|
|
Quê quán: Phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Kinh tế đối ngoại
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Tỉnh ủy Đắk Lắk.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 14, các xã: Krông Bông, Dang Kang, Cư Pui, Yang Mao, Hòa Sơn
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016; khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 06/3/1976
|
|
|
Quê quán: Xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật Hiến pháp và Luật Hành chính
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Bí thư Chi bộ Quân sự, Chủ tịch HĐND phường Sông Cầu
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Sông Cầu
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 5, phường: Xuân Đài, Sông cầu và xã Tuy An Đông.
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016; khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 23/04/1978
|
|
|
Quê quán: Xã Hoà Thịnh, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Sở Tài chính, Phó Giám đốc Sở Tài chính
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 3, tại phường Bình Kiến và các xã: Phú Hoà 2, Tuy An Nam.
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 02/4/1982
|
|
|
Quê quán: Xã Khánh Cường, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 12, các xã: Ea Knốp, Ea Drông, Tam Giang, Phú Xuân
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 25/12/1961
|
|
|
Quê quán: Xã Thanh Liêm, tỉnh Ninh Bình
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Biên phòng
|
|
|
|
Chức vụ: Chủ tịch Hội Cựu chiến binh tỉnh Đắk Lắk; Phó Chủ tịch thường trực Hội hữu nghị Việt Nam - Campuchia
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Hội Cựu chiến binh tỉnh Đắk Lắk, Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 10, các xã: Cư Yang, M’Drak, Cư Prao, Ea Riêng, Cư M’ta, Krông Á, Ea Trang, Êa Pãl.
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 25/01/1968
|
|
|
Quê quán: Phường Hoài Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy phường Buôn Ma Thuột.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Buôn Ma Thuột.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 23, phường Buôn Ma Thuột
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 03/02/1980
|
|
|
Quê quán: Phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Phó Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Tỉnh ủy Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 24, phường Tân Lập và xã Ea Ktur
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 15/10/1974
|
|
|
Quê quán: Xã Nam Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Chỉ huy Tham mưu Binh chủng hợp thành; Đại học Khoa học xã hội và nhân văn; Đại học Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đắk Lắk, Phó Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Chính ủy Bộ CHQS tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 11, các xÃ: Ea Kar, Ea Ô
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
38. Đại biểu VŨ VĂN HƯNG
|
|
|
Ngày sinh: 06/12/1972
|
|
|
Quê quán: Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Quản trị kinh doanh, Thạc sỹ Quản lý công
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Tân Lập
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Tân Lập
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 24, phường Tân Lập và xã Ea Ktur
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
39. Đại biểu NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG
![]() |
|
Ngày sinh: 31/07/1976
|
|
|
Quê quán: Xã Thăng Điền, thành phố Đà Nẵng
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng phòng Thông tin và Dân nguyện, thuộc Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 19, các phường: Cư Bao, Buôn Hồ và xã Cuôr Đăng
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 27/12/1981
|
|
|
Quê quán: Xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý giáo dục
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 6, các xã: Xuân Thọ, Xuân Lộc, Đồng Xuân, Xuân Lãnh, Phú Mỡ, Xuân Cảnh
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 19/04/1987
|
|
|
Quê quán: Xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Sáng tác văn học
|
|
|
|
Chức vụ: Hội viên Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh Đắk Lắk; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ xã, Phó Trưởng Ban Xây dựng Đảng, Đảng ủy xã Dliê Ya
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 15, các xã: Ea Phê, Ea Kly, Tân Tiến, Vụ Bổn
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 09/01/1973
|
|
|
Quê quán: Xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng phòng Công tác Hội đồng nhân dân, thuộc Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 21, các xã: Krông Búk, Krông Năng, Pơng Drang, Dliê Ya
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 28/09/1975
|
|
|
Quê quán: Xã Thanh Oai, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kỹ thuật Xây dựng, Thạc sĩ
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Krông Pắc
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 18, các xã: Krông Pắc, Ea Knuếc
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 26/08/1985
|
|
|
Quê quán: Xã A Sào, tỉnh Hưng Yên
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Chính trị học
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND xã Ea Ktur
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng uỷ xã Ea Ktur, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 24, phường Tân Lập và xã Ea Ktur
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 17/02/1972
|
|
|
Quê quán: Phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Hòa Xuân
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Hòa Xuân
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 8
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 10/10/1973
|
|
|
Quê quán: Thôn 8, xã Vĩnh Thịnh, thành phố Hải Phòng
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Biên phòng
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự kiêm Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy đội Biên phòng tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Chỉ huy đội Biên phòng, Bộ CHQS tỉnh Đắk Lắk, Quân khu 5
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 27, các xã: Ea Wy, Ea Súp, la Lốp, Ea Rốk, la Rvê, Ea Bung
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 10/08/1961
|
|
|
Quê quán: Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế phát triển
|
|
|
|
Chức vụ: Chủ tịch Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 16, các xã: Dray Bhăng, Ea Ning, Ea Na, Dur KmăL
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh, Khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
48. Đại biểu LẠI THỊ LOAN
|
|
|
Ngày sinh: 06/02/1981
|
|
|
Quê quán: Phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật tổng hợp, Thạc sỹ Quản lý Hành chính công
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đắk Lắk, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND Xã Ea Wer
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Ea Wer
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 26, các xã: Buôn Đôn, Ea Wer, Ea Nuôi, Ea M’Droh
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 23/11/1976
|
|
|
Quê quán: Phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Luật, cử nhân tiếng Anh, Thạc sỹ Quản lý Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 17, các phường: Thành Nhất, Ea Kao và xã Hoà Phú
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016; khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 08/01/1970
|
|
|
Quê quán: Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kinh tế chuyên ngành Kế toán - Tài chính
|
|
|
|
Chức vụ: Tổng Giám đốc, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển An Thái
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển An Thái
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 12, các xã: Ea Knốp, Ea Drông, Tam Giang, Phú Xuân
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 26/10/1977
|
|
|
Quê quán: Xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Tuy Hòa
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Tuy Hòa
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 1, phường Tuy Hòa
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh Phú Yên (cũ) 3 nhiệm kỳ: 2011-2016, 2016-2021, 2021-2026; Đại biểu HĐND tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 2021-2026, khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 25/12/1971
|
|
|
Quê quán: Phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đắk Lắk, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 5, các phường: Xuân Đài, Sông cầu và xã Tuy An Đông
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 28/01/1980
|
|
|
Quê quán: Xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Gia Rai
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Toán - Tin ứng dụng
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 17, các phường: Thành Nhất, Ea Kao và xã Hoà Phú
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 23/10/1978
|
|
|
Quê quán: Xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế phát triển
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy xã Quảng Phú
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 25, phường Tân An và xã Quảng Phú.
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 20/10/1986
|
|
|
Quê quán: Xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: M'nông
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Chính sách công
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên BCH Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Ủy viên Đoàn Chủ tịch Trung ương Hội LHTN Việt Nam, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam tỉnh Đắk Lắk, Chủ nhiệm UBKT tỉnh Đoàn, Trưởng ban Công tác Đoàn và Thanh thiếu nhi cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Công tác Đoàn và Thanh thiếu nhi, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 17, các phường: Thành Nhất, Ea Kao và xã Hoà Phú
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 26/8/1980
|
|
|
Quê quán: Xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đắk Lắk, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh; Phó Bí thư Đảng ủy HĐND tỉnh; Phó Chủ tịch HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 3, phường Bình Kiên và các xã: Phú Hoà 2, Tuy An Nam
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 19/01/1978
|
|
|
Quê quán: Xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 4, các xã: Tây Sơn, Vân Hòa, Xuân Phước, Tuy An Tây, Tuy An Bắc, ô Loan
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 05/11/1971
|
|
|
Quê quán: Xã Xuân Chính, tỉnh Ninh Bình
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Triết học và Thần học
|
|
|
|
Chức vụ: Linh mục, Tu xá trưởng Tu xá thánh Martino - Cộng Đoàn Đa Minh Ban Mê Thuột, Phó Chủ tịch Ủy ban Đoàn kết Công giáo tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Tu xá thánh Martino tại xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 20, các xã: Cư M’gar, Ea Tul, Ea Kiết, Cư Pơng
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 08/12/1972
|
|
|
Quê quán: Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Phú Hòa 1
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 2, các xã: Sơn Thành, Tây Hòa, Phú Hòa 1
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 21/6/1984
|
|
|
Quê quán: Thôn Phú Phong, xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Đồng Xuân
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 6, các xã: Xuân Thọ, Xuân Lộc, Đồng Xuân, Xuân Lãnh, Phú Mỡ, Xuân Cảnh
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 29/06/1977
|
|
|
Quê quán: Xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội LHPN Việt Nam, Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQVN tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 8, phường Đông Hòa và các xã: Hòa Thịnh, Hòa Xuân, Hòa Mỹ
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 02/6/1976
|
|
|
Quê quán: Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Hành chính công
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 5, các phường: Xuân Đài, Sông cầu và xã Tuy An Đông
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 20/09/1972
|
|
|
Quê quán: Phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đắk Lắk, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng tỉnh, Ủy viên BTV Đảng ủy MTTQVN tỉnh, Ủy viên Ban chấp hành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, Chủ tịch Liên đoàn Lao dộng tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Liên đoàn Lao động tỉnh, Ủy ban MTTQVN tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 25, phường Tân An và xã Quảng Phú
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
|
|
|
Ngày sinh: 28/6/1971
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Lâm nghiệp, Cử nhân Kinh tế Nông nghiệp, Thạc sỹ Kinh tế phát triển
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Hiệu trưởng Trường Chính trị tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Trường Chính trị tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 21, các xã: Krông Búk, Krông Năng, Pơng Drang, Dliê Ya
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026l; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 08/10/1973
|
|
|
Quê quán: Xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế - Chính trị
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Phó Bí thư Đảng ủy MTTQVN tỉnh, Phó Chủ tịch Thường trực UB MTTQVN tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 2, các xã: Sơn Thành, Tây Hòa, Phú Hòa 1
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh Phú Yên (cũ) nhiệm kỳ 2011-2016; Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 28/05/1977
|
|
|
Quê quán: Xã Phù Mỹ Bắc, tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật Quốc tế và Kinh tế quốc tế
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đắk Lắk, Ủy viên BCH Đảng bộ các cơ quan Đảng tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Viện Trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 1, phường Tuy Hòa
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh Bình Định (cũ) nhiệm kỳ 2021-2026; Đại biểu HĐND tỉnh Đắk Lắk khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 12/4/1974
|
|
|
Quê quán: Xã Thăng Điền, thành phố Đà Nẵng
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kỹ thuật điện
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng ủy UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Công ty, Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Công ty điện lực Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 15, các xã: Ea Phê, Ea Kly, Tân Tiến, Vụ Bổn.
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 06/7/1982
|
|
|
Quê quán: Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Thực phẩm sạch Núi Xanh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Công ty Cổ phần Thực phẩm sạch Núi Xanh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 16, các xã: Dray Bhăng, Ea Ning, Ea Na, Dur KmăL
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 16/02/1985
|
|
|
Quê quán: Xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Trưởng phòng Công tác Quốc hội, Phó Bí thư Chi bộ, thuộc Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 6, các xã: Xuân Thọ, Xuân Lộc, Đồng Xuân, Xuân Lãnh, Phú Mỡ, Xuân Cảnh
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 24/01/1979
|
|
|
Quê quán: Phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý xã hội
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên BCH Đảng bộ HĐND tỉnh, Ủy viên Thường trực, Trưởng Ban Dân tộc, HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 7, các xã: Suối Trai, Sông Hinh, Đức Bình, Ea Bá, Ea Ly, Sơn Hoà
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 18/03/1975
|
|
|
Quê quán: Phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý công
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ô Loan
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Ô Loan, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 4, các xã: Tây Sơn, Vân Hòa, Xuân Phước, Tuy An Tây, Tuy An Bắc, ô Loan
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
72. Đại biểu YA TOAN ÊNUÔL
![]() |
|
Ngày sinh: 06/8/1970
|
|
|
Quê quán: Phường Ea Kao, tỉnh Đắk lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Nông nghiệp
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên BCH Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, Tỉnh ủy viên, Phó Chủ tịch UBMTTQVN tỉnh, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Công tác Nông dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 12, các xã: Ea Knốp, Ea Drông, Tam Giang, Phú Xuân
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
73. Đại biểu NGÔ THỊ MINH TRINH
![]() |
|
Ngày sinh: 05/3/1978
|
|
|
Quê quán: Xã Tam Anh, thành phố Đà Nẵng
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý giáo dục; Tiến sĩ Quản lý Giáo dục
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ea Knuếc
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Ea Knuếc
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 18, các xã: Krông Pắc, Ea Knuếc
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 16/11/1979
|
|
|
Quê quán: Phường An Bình, tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kế toán, Tiến sỹ Kinh tế công nghiệp
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ UBND tỉnh, Bí thư Đảng bộ, Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Trường Đại học Tây Nguyên
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 9, các phường: Phú Yên, Hoà Hiệp
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 30/08/1975
|
|
|
Quê quán: Xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế Nông nghiệp
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ea Kar
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy, HĐND xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 11, các xã: Ea Kar, Ea Ô
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 29/12/1968
|
|
|
Quê quán: Buôn Krông, xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê Đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Bác sĩ chuyên khoa cấp I y tế cộng đồng
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đắk Lắk, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Sông Hinh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Sông Hinh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 7, các xã: Suối Trai, Sông Hinh, Đức Bình, Ea Bá, Ea Ly, Sơn Hoà
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh Phú Yên (cũ) và Đắk Lắk nhiệm kỳ 2011-2016, 2016-2021, 2021-2026, 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 10/07/1980
|
|
|
Quê quán: Xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học An ninh nhân nhân, chuyên ngành Điều tra tội phạm, Thạc sĩ Luật học
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an tỉnh, Đại tá, Phó Giám đốc Công an tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Công an tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 20, các xã: Cư M’gar, Ea Tul, Ea Kiết, Cư Pơng
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031 |
![]() |
|
Ngày sinh: 20/6/1969
|
|
|
Quê quán: Xã An Khánh, thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Tài chính Tín dụng
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 3, phường Bình Kiên và các xã: Phú Hoà 2, Tuy An Nam
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031 |
![]() |
|
Ngày sinh: 08/01/1978
|
|
|
Quê quán: Phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học xây dựng
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đắk Lắk, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Phú Yên
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 9, các phường: Phú Yên, Hoà Hiệp
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031 |
![]() |
|
Ngày sinh: 28/06/1978
|
|
|
Quê quán: Xã Thọ Lập, tỉnh Thanh Hoá
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế Nông nghiệp
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Hòa Sơn
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Hoà Sơn, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 14, các xã: Krông Bông, Dang Kang, Cư Pui, Yang Mao, Hòa Sơn
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031 |
|
|
|
Ngày sinh: 15/11/1973
|
|
|
Quê quán: Xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Nông nghiệp, Đại học Luật, Thạc sỹ Quản lý công
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đắk Lắk, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 27, các xã: Ea Wy, Ea Súp, la Lốp, Ea Rốk, la Rvê, Ea Bung
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 19/10/1978
|
|
|
Quê quán: Phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Trưởng phòng Công tác Hội đồng nhân dân thuộc Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 10, các xã: Cư Yang, M’Drak, Cư Prao, Ea Riêng, Cư M’ta, Krông Á, Ea Trang, Êa Pãl
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
![]() |
|
Ngày sinh: 16/07/1976
|
|
|
Quê quán: Phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã M'Đrắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 10, các xã: Cư Yang, M’Drak, Cư Prao, Ea Riêng, Cư M’ta, Krông Á, Ea Trang, Êa Pãl
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
|
|
|
Ngày sinh: 01/01/1973
|
|
|
Quê quán: Phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân tiếng Anh, Thạc sỹ Quản lý Giáo dục
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí Thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Buôn Hồ
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Phường Buôn Hồ
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Đơn vị bầu cử số 19,
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031
|
|
full DL_05_TB-HDND_01072025_0001 02072025.pdf |