Danh sách đại biểu HĐND tỉnh
Ngày đăng: 07/09/2021 09:52
Hôm nay: 0
Hôm qua: 0
Trong tuần: 0
Tất cả: 0
Ngày đăng: 07/09/2021 09:52
Bài đọc:
Đại biểu CAO THỊ HÒA AN, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh

Đại biểu TỪ THÁI GIANG, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh

Đại biểu ĐỖ THÁI PHONG, Tỉnh ủy viên, Phó Chủ tịch HĐND tỉnh

1. Đại biểu NGUYỄN THỊ VÂN ANH
|
|
|
Ngày sinh: 10/2/1980
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Ninh Bình.
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban Pháp chế, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Pháp chế, HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Ea Kar
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
2. Đại biểu HUỲNH BÀI
|
|
|
Ngày sinh: 15/7/1965
|
|
|
Quê quán: Thành phố Đà Nẵng
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Hành chính
|
|
|
|
Chức vụ: Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Liên minh Hợp tác xã tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Ea Kar
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016; khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
3. Đại biểu RƠ LƯK BÔNG
|
|
|
Ngày sinh: 18/3/1960
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: M’ nông
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Sỹ quan Chính trị
|
|
|
|
Chức vụ: Chủ tịch Hội Cựu chiến binh tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Hội Cựu chiến binh tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Pắc
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
4. Đại biểu PHÚC BÌNH NIÊ KDĂM
|
|
|
Ngày sinh: 08/9/1983
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kinh tế, Đại học luật; Thạc sỹ Quản lý công
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên; đại biểu Quốc hội; Phó Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Ea H’leo
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
5. Đại biểu H’ BLĂ MLÔ
|
|
|
Ngày sinh: 14/4/1971
|
|
|
Quê quán: Phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Nông nghiệp, Đại học Công tác tổ chức
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí.
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Hồ
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
6. Đại biểu VÕ VĂN CẢNH
|
|
|
Ngày sinh: 01/10/1966
|
|
|
Quê quán: Thành phố Đà Nẵng
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí.
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã M’Drắk
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016; khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
7. Đại biểu LÊ NAM CAO
|
|
|
Ngày sinh: 12/8/1968
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Quản lý xã hội
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Tổ chức Tỉnh ủy Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Cư M’gar
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
8. Đại biểu Y CAR ÊNUÔL
|
|
|
Ngày sinh: 16/6/1979
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Quân sự, Đại học Chính trị học
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban Dân tộc, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Dân tộc, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Cư M’gar
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
9. Đại biểu LÊ VĂN CƯỜNG
|
|
|
Ngày sinh: 12/10/1971
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Quảng Trị
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Pắc
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
10. Đại biểu NGUYỄN XUÂN ĐÁ
|
|
|
Ngày sinh: 02/02/1975
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Sinh học
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Hồ
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
11. Đại biểu TỪ THÁI GIANG
|
|
|
Ngày sinh: 15/01/1975
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Ma Thuột.
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
12. Đại biểu Y DJAN ÊBAN
|
|
|
Ngày sinh: 07/10/1950
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn:
|
|
|
|
Chức vụ: Mục sư quản nhiệm
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Chi hội Tin lành xã Ea Ktur, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
13. Đại biểu NGUYỄN HOÀI DƯƠNG
|
|
|
Ngày sinh: 05/5/1965
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Lâm nghiệp, Cử nhân Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Pắc
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
14. Đại biểu RA LAN VON GA
|
|
|
Ngày sinh: 06/12/1968
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Lâm nghiệp, Cử nhân Tin học, Thạc sỹ Lâm nghiệp.
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Pắc
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
15. Đại biểu BÙI THỊ HÀ GIANG
|
|
|
Ngày sinh: 26/7/1979
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ea Drăng
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Ea Drăng
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Ea H’leo
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016; khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
16. Đại biểu H’ GIANG NIÊ
|
|
|
Ngày sinh: 03/6/1985
|
|
|
Quê quán: Xã Ê M’đroh, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Giáo dục Chính trị
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ea Mdroh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Ea Mdroh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Năng
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
17. Đại biểu Y GIANG GRY NIÊ KNƠNG
|
|
|
Ngày sinh: 18/5/1974
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Lâm sinh
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Ea H’leo
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
18. Đại biểu ĐINH XUÂN HÀ
|
|
|
Ngày sinh: 06/01/1966
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Ninh Bình
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kinh tế, Đại học Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Ma Thuột
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
19. Đại biểu CAO THỊ HÒA AN
![]() |
|
Ngày sinh: 30/12/1973
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ quản lý giáo dục
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Tỉnh ủy Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
20. Đại biểu NGUYỄN THƯỢNG HẢI
|
|
|
Ngày sinh: 31/12/1972
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Ninh Bình
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kinh tế, Đại học Chính trị, Thạc sỹ Quản lý công
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Tổ chức Tỉnh ủy Đắk Lắk.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Cư M’gar
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
21. Đại biểu LÊ PHÚ HANH
|
|
|
Ngày sinh: 01/9/1972
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Nông nghiệp
|
|
|
|
Chức vụ:
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
22. Đại biểu PHẠM VĂN HANH
|
|
|
Ngày sinh: 03/7/1973
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Hưng Yên
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Lâm nghiệp
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh Đắk Lắk.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 28/5/1974
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Ninh Bình
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Toán tin, Cử nhân Quản tri kinh doanh, Cử nhân Luật, Cử nhân Ngôn ngữ Anh, Thạc sỹ Khoa học máy tính
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Năng
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
24. Đại biểu NGÔ TRUNG HIẾU
|
|
|
Ngày sinh: 19/7/1976
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Cao Bằng
|
|
|
|
Dân tộc: Nùng
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ea Drông.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Ea Drông.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 20/8/1980
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Trưởng Ban Pháp chế, HĐND tỉnh.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Pháp chế, HĐND tỉnh Đắk Lắk.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Ea H’leo
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
26. Đại biểu HUỲNH THỊ CHIẾN HÒA
|
|
|
Ngày sinh: 18/4/1973
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kinh tế ngoại thương
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Tỉnh ủy Đắk Lắk.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016; khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 15/7/1970
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Thừa Thiên - Huế
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Tài chính - Kế toán
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Nội chính Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
28. Đại biểu NGUYỄN NGỌC HÙNG
|
|
|
Ngày sinh: 03/6/1979
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Thanh Hóa
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Hành chính, Thạc sỹ Quản lý Hành chính công
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND phường Buôn Hồ.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Buôn Hồ
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Năng
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 25/01/1968
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Xây dựng Đảng và Chính quyền
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy phường Buôn Ma Thuột.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Buôn Ma Thuột.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Ma Thuột
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
30. Đại biểu VŨ VĂN HƯNG
|
|
|
Ngày sinh: 06/12/1972
|
|
|
Quê quán: Thành phố Hà Nội
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Quản trị kinh doanh, Thạc sỹ Quản lý công
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Tân Lập
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Tân Lập
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Ma Thuột
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
31. Đại biểu H’ HƯƠNG BKRÔNG
|
|
|
Ngày sinh: 17/8/1990
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý công
|
|
|
|
Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam phường Ea Kao
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban MTTQ Việt Nam phường Ea Kao
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Ma Thuột
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
32. Đại biểu Y JĂN BUÔN KRÔNG
|
|
|
Ngày sinh: 02/6/1971
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kinh tế - kỹ thuật
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Cư Kuin
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
33. Đại biểu H’ KIM RƠ CHĂM
|
|
|
Ngày sinh: 16/11/1979
|
|
|
Quê quán: Xã Yang Mao, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: M’ Nông
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Hành chính học
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Krông Bông
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Krông Bông
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Bông
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016; khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
34. Đại biểu NGUYỄN KÍNH
|
|
|
Ngày sinh: 10/02/1965
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Ana
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
35. Đại biểu NAY PHI LA
|
|
|
Ngày sinh: 16/8/1969
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Bác sỹ Chuyên khoa II chuyên ngành Quản lý Y tế, Chuyên khoa cấp II
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Giám đốc Sở Y tế
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Sở Y tế
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Ma Thuột
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
36. Đại biểu BUN THÓ LÀO
|
|
|
Ngày sinh: 06/5/1975
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Lào
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Phó Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Huyện ủy Ea H’leo
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Ea H’leo
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 19/01/1978
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
38. Đại biểu LẠI THỊ LOAN
|
|
|
Ngày sinh: 06/02/1981
|
|
|
Quê quán: Thành phố Hải Phòng
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật tổng hợp, Thạc sỹ Quản lý Hành chính công
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ea Wer
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Ea Wer
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Pắc
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 08/01/1970
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kinh tế chuyên ngành Kế toán - Tài chính
|
|
|
|
Chức vụ: Tổng Giám đốc Công ty
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển An Thái
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Ma Thuột
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 23/11/1976
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Luật, cử nhân tiếng Anh, Thạc sỹ Quản lý Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Ma Thuột
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016; khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 15/4/1972
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Sư phạm
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: UBMT TQ VN tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Ma Thuột (trước đây là thành phố Buôn Ma Thuột)
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
42. Đại biểu VŨ VĂN MỸ
|
|
|
Ngày sinh: 15/10/1963
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kinh tế, cử nhân Lâm sinh
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 05/5/1965
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Ana
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016; khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 06/7/1970
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Hưng Yên
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Giám đốc Sở Công Thương
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Sở Công Thương
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Ea Súp
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 30/11/1979
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Phó Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Tổ chức Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Ea Kar
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 02/4/1975
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: M’ Nông
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Lâm sinh
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Đắk Phơi
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Đắk Phơi
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Liên Sơn Lắk
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 25/3/1980
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Ninh Bình
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Đảng ủy xã Krông Ana
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Krông Ana
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Ana
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 01/11/1967
|
|
|
Quê quán: Thành phố Đà Nẵng
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Luật chuyên ngành Điều tra tội phạm
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Giám đốc Công an tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Công an tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 30/5/1988
|
|
|
Quê quán: Xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học sư phạm Ngữ văn, Thạc sỹ Quản lý công
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Đảng ủy xã Krông Năng
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Krông Năng
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Năng
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 12/9/1966
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: M’ Nông
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Y khoa, Cử nhân Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016; khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 13/11/1956
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Hưng Yên
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Làm nông nghiệp
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng ban Đoàn kết Công giáo
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy viên Ủy ban Đoàn kết Công giáo tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Ma Thuột
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 28/9/1966
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Quảng Trị
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Sư phạm, Thạc sỹ Quản lý Hành chính công
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã M’ Drắk
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 07/5/1969
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Quảng Trị
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Kinh tế phát triển
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: UBND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Ma Thuột
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 20/10/1973
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Hưng Yên
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Quân sự, Cử nhân Khoa học và Nhân văn
|
|
|
|
Chức vụ: Đại tá, Phó Chính ủy Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, kiêm Chính ủy Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Ea Súp
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 28/6/1971
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Lâm nghiệp, Cử nhân Kinh tế Nông nghiệp, Thạc sỹ Kinh tế phát triển
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Hiệu trưởng Trường Chính trị tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Trường Chính trị tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Búk
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 08/7/1982
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Quản trị Kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Trưởng Ban Xây dựng Đảng xã Krông Năng
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Xây dựng Đảng xã Krông Năng
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Năng
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 23/01/1970
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật, Đại học Quản trị Kinh doanh Du lịch - Khách sạn
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Chánh Thanh tra tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Thanh tra tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã M’ Drắk
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 21/10/1969
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Hưng Yên
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kinh tế nông nghiệp
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 12/4/1974
|
|
|
Quê quán: Thành phố Đà Nẵng
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Điện
|
|
|
|
Chức vụ: Giám đốc Công ty điện lực Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Công ty điện lực Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Pắc
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 13/02/1975
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Văn hóa, Thạc sỹ Chính trị học
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Giám đốc Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Pắc
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 05/7/1978
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Lâm nghiệp, Thạc sỹ Quản lý Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ea Khăl.
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Ea Khăl.
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Cư M’gar
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
62. Đại biểu YA TOAN ÊNUÔL
|
|
|
Ngày sinh: 06/8/1970
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Nông nghiệp
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam, Chủ tịch Hội nông dân tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Hội nông dân tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
63. Đại biểu NGÔ THỊ MINH TRINH
|
|
|
Ngày sinh: 05/3/1978
|
|
|
Quê quán: Thành phố Đà Nẵng
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật, Đại học Sư phạm, Thạc sỹ Quản lý Giáo dục
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ea Knuếc
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Ea Knuếc
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Pắc
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 16/11/1979
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kế toán, Tiến sỹ Kinh tế công nghiệp
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Đảng bộ, Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Trường Đại học Tây Nguyên
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Krông Búk
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 15/11/1973
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Nông nghiệp, Đại học Luật, Thạc sỹ Quản lý công
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: UBND tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Ea Súp
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
66. Đại biểu NGUYỄN ĐÌNH VIÊN
|
|
|
Ngày sinh: 31/12/1972
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kinh tế, Thạc sỹ Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Xã Cư M’gar
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 23/3/1968
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Tài chính tiền tệ - Ngân sách, Thạc sỹ Tài chính ngân hàng
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Phó Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy UBND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Ma Thuột
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 01/01/1973
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân tiếng Anh, Thạc sỹ Quản lý Giáo dục
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí Thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Buôn Hồ
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Phường Buôn Hồ
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử: Phường Buôn Ma Thuột
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021; khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 01/12/1975
|
|
|
Quê quán: Phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 15/4/1989
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND phường Tuy Hòa
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND phường Tuy Hòa
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 10/6/1971
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Phó Chủ tịch UBMTTQ VN tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: UBMTTQ VN tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 03/6/1975
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ xây dựng Công trình Dân dụng và Công nghiệp
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND xã Tuy An Đông
|
|
|
|
Đơn vị công tác: UBND xã Tuy An Đông
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 10/10/1973
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: M' Nông
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Thủy lợi - Thủy điện
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Sơn Hòa
|
|
|
|
Đơn vị công tác: HĐND xã Sơn Hòa
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
|
|
Ngày sinh: 25/11/1989
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Chủ tịch HĐND xã Hòa Thịnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: HĐND xã Hòa Thịnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 28/01/1983
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
|
|
|
|
Chức vụ: Giám đốc BQL các dự án Đầu tư xây dựng tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: BQL các dự án Đầu tư xây dựng tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 15/6/1981
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 24/01/1978
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy xã Đức Bình
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Đức Bình
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 06/3/1976
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật Hiến pháp và Luật Hành chính
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Sông Cầu
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Sông Cầu
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 28/01/1974
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Xây dựng
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Nội chính Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 16/11/1978
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Công tác xã hội
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Giám đốc Sở Y tế
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Sở Y tế
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 26/11/1964
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Nông lâm
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 12/12/1975
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn:
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban kiêm Chánh thư ký Ban trị sự giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban trị sự giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 04/12/1978
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Xuân Cảnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Xuân Cảnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 06/10/1973
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Xây dựng
|
|
|
|
Chức vụ: Chủ tịch Công ty TNHH Một thành viên Thủy nông Đồng Cam
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Công ty TNHH Một thành viên Thủy nông Đồng Cam
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 27/12/1981
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý giáo dục
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 11/01/1968
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Triết học
|
|
|
|
Chức vụ: Hiệu trưởng Trường Đại học Phú Yên
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Trường Đại học Phú Yên
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 18/9/1975
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Tiếng Anh, Đại học Quản lý Giáo dục
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy phường Xuân Đài
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Xuân Đài
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 17/02/1972
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Hòa Xuân
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Hòa Xuân
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 26/10/1977
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Tuy Hòa
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Tuy Hòa
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 10/01/1971
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ chuyên ngành Kinh tế - Chính trị
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Phó Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 02/9/1976
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Tuy An Đông
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Tuy An Đông
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 12/12/1975
|
|
|
Quê quán: Thạc sĩ ngành Giáo dục và Phát triển cộng đồng
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn:
|
|
|
|
Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam phường Đông Hòa
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban MTTQ Việt Nam phường Đông Hòa
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 26/8/1980
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Phó Chủ tịch HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
94. Đại biểu NGUYỄN LÊ VI PHÚC
![]() |
|
Ngày sinh: 01/7/1979
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật
|
|
|
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Bình Kiến
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Bình Kiến
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 10/10/1989
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Hành chính
|
|
|
|
Chức vụ: Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy Xã Tuy An Nam
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 22/01/1977
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Tiếng Anh, Cử nhân Tin học
|
|
|
|
Chức vụ: Tổng Biên tập Báo và Phát thanh, truyền hình Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Báo và Phát thanh, truyền hình Đắk Lắk
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 10/08/1974
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
|
Chức vụ: UVBTV, Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam phường Hòa Hiệp
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban MTTQ Việt Nam phường Hòa Hiệp
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 05/3/1977
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kỹ thuật Xây dựng
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 12/9/1977
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế Phát triển
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND phường Bình Kiến
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy phường Bình Kiến
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 04/8/1965
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Nông nghiệp
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 02/6/1976
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Hành chính công
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 08/10/1973
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế - Chính trị
|
|
|
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 18/9/1968
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Sư phạm Lịch sử
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 20/02/1966
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kinh tế Nông lâm
|
|
|
|
Chức vụ: Cán bộ hưu trí
|
|
|
|
Đơn vị công tác:
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 24/01/1979
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý xã hội
|
|
|
|
Chức vụ: Trưởng Ban Dân tộc, HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: HĐND tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 29/12/1968
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Ê Đê
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Bác sĩ chuyên khoa cấp I y tế cộng đồng
|
|
|
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Sông Hinh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Đảng ủy xã Sông Hinh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
![]() |
|
Ngày sinh: 19/11/1986
|
|
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Công
|
|
|
|
Chức vụ: Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, Bí thư Tỉnh đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
|
|
|
|
Đơn vị công tác: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh
|
|
|
|
Đơn vị ứng cử:
|
|
|
|
Đại biểu HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
|
|
full DL_05_TB-HDND_01072025_0001 02072025.pdf |