Các ban của HĐND tỉnh
Ngày đăng: 07/09/2021 09:51
Hôm nay: 0
Hôm qua: 0
Trong tuần: 0
Tất cả: 0
Ngày đăng: 07/09/2021 09:51
BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
A. Nguyên tắc, chế độ làm việc
B. Lĩnh vực phụ trách của Ban
C. Hoạt động của Ban
D. Trách nhiệm và cách thức giải quyết công việc của Trưởng ban
E. Trách nhiệm và cách thức giải quyết công việc của Phó Trưởng Ban
F. Trách nhiệm của các ủy viên của Ban
G. Cuộc họp toàn thể Ban
H. Việc lấy ý kiến của thành viên Ban
I. Hoạt động thẩm tra của Ban
J. Hoạt động tự kiểm tra; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Ban Pháp chế thực hiện việc tự kiểm tra nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật; Phối hợp với các cơ quan có liên quan rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh khi có yêu cầu.
K. Nhiệm vụ của Ban trong việc giám sát vãn bản quy phạm pháp luật
L. Hoạt động giám sát chuyên đề của Ban
M. Hoạt động khảo sát của Ban
N. Chế độ thông tin, báo cáo, công tác tham mưu phục vụ
I. Thành viên Ban Kinh tế - Ngân sách
1. Trưởng Ban chuyên trách - Đại biểu Phan Thị Hà Phước
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 19/01/1978
|
|
|
-
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ quản trị kinh doanh
|
|
|
-
|
Chức vụ, đơn vị công tác: Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách.
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan: 080 50654
|
|
2. Phó Trưởng Ban chuyên trách - Đại biểu Phạm Văn Hanh
|
|
|
|
|
-
|
Ngày sinh: 03/7/1973
|
|
|
-
|
Quê quán: Tỉnh Hưng Yên
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Lâm nghiệp
|
|
|
-
|
Chức vụ, đơn vị công tác: Phó Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh.
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan: 080 50616
|
|
3. Phó Trưởng Ban chuyên trách - Đại biểu Nguyễn Bá Vinh
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 19/10/1978
|
|
|
-
|
Quê quán: Phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật
|
|
|
-
|
Chức vụ, đơn vị công tác: Phó Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh.
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
4. Ủy viên chuyên trách - Đại biểu Nguyễn Ngọc Lân
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 09/01/1973
|
|
|
-
|
Quê quán: Tỉnh Thanh Hóa
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế
|
|
|
-
|
Chức vụ, đơn vị công tác: Ủy viên Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh.
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
5. Ủy viên – Đại biểu Đỗ Xuân Dũng
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 01/08/1981
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Lâm học
|
|
|
-
|
Chức vụ: Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND xã Ea Súp
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
6. Ủy viên – Đại biểu Huỳnh Nguyễn Ngọc Giang
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 02/01/1975
|
|
|
-
|
Quê quán: Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kỹ thuật xây dựng
|
|
|
-
|
Chức vụ: Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch UBND phường Hòa Hiệp
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
7. Ủy viên – Đại biểu Ra Lan Trương Thanh Hà
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 09/07/1974
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai
|
|
|
-
|
Dân tộc: Gia Rai
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Công
|
|
|
-
|
Chức vụ: Phó Bí thư Đảng ủy Sở, Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
8. Ủy viên – Đại biểu Huỳnh Gia Hoàng
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 23/04/1978
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Hoà Thịnh, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
|
|
-
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Sở Tài chính, Phó Giám đốc Sở Tài chính
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
9. Ủy viên - Đại biểu Phạm Văn Lập
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 28/09/1975
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Thanh Oai, thành phố Hà Nội
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kỹ thuật Xây dựng, Thạc sĩ
|
|
|
-
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Krông Pắc
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
10. Ủy viên - Đại biểu Nguyễn Xuân Lợi
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 08/01/1970
|
|
|
-
|
Quê quán: Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kinh tế chuyên ngành Kế toán - Tài chính
|
|
|
-
|
Chức vụ: Tổng Giám đốc, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển An Thái
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan: 0262
|
|
11. Ủy viên - Đại biểu Vũ Hồng Nhật
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 23/10/1978
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế phát triển
|
|
|
-
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy xã Quảng Phú
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
12. Ủy viên – Đại biểu Trần Văn Thuận
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 12/4/1974
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Thăng Điền, thành phố Đà Nẵng
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kỹ thuật điện
|
|
|
-
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng ủy UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Công ty, Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
13. Ủy viên – Đại biểu Trần Xuân Túc
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 08/01/1978
|
|
|
-
|
Quê quán: Phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Đại học xây dựng
|
|
|
-
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đắk Lắk, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Phú Yên
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
II. Thành viên Ban Pháp chế
1. Trưởng Ban chuyên trách - Đại biểu Phạm Thi Phương Hoa
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 20/8/1980
|
|
|
-
|
Quê quán: Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Luật
|
|
|
-
|
Chức vụ, đơn vị công tác: Trưởng Ban Pháp chế, HĐND tỉnh.
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan: 080 50671
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ngày sinh: 10/2/1980
|
|
|
-
|
Quê quán: Tỉnh Ninh Bình
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Luật
|
|
|
-
|
Chức vụ, đơn vị công tác: Phó Trưởng Ban Pháp chế, HĐND tỉnh.
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan: 080 50686
|
|
3. Phó Trưởng Ban chuyên trách - Đại biểu Nguyễn Khắc Long
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 23/11/1976
|
|
|
-
|
Quê quán: Tỉnh Gia Lai
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Luật, Cử nhân tiếng Anh, Thạc sỹ Quản lý Kinh tế
|
|
|
-
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban Pháp chế, HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
4. Ủy viên chuyên trách - Đại biểu Nguyễn Quốc Thường
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 16/02/1985
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật
|
|
|
-
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Pháp chế, HĐND tỉnh.
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan: 02623 625 131
|
|
5. Ủy viên - Đại biểu Y Bion Niê
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 30/08/1978
|
|
|
-
|
Quê quán: Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ chuyên ngành Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
|
|
|
-
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Dliê Ya
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
6. Ủy viên - Đại biểu Bùi Thị Hà Giang
|
|
|
|
|
-
|
Ngày sinh: 26/7/1979
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật
|
|
|
-
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ea Drăng
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
7. Ủy viên - Đại biểu Trần Công Hoan
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 06/3/1976
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật Hiến pháp và Luật Hành chính
|
|
|
-
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Bí thư Chi bộ Quân sự, Chủ tịch HĐND phường Sông Cầu
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
8. Ủy viên - Đại biểu Lại Thi Loan
|
|
|
|
|
-
|
Ngày sinh: 06/02/1981
|
|
|
-
|
Quê quán: Phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật tổng hợp, Thạc sỹ Quản lý Hành chính công.
|
|
|
-
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ea Wer.
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
9. Ủy viên - Đại biểu Nguyễn Trung Tâm
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 21/6/1984
|
|
|
-
|
Quê quán: Thôn Phú Phong, xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Kinh tế
|
|
|
-
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Đồng Xuân
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
10. Ủy viên - Đại biểu Huỳnh Chiến Thắng
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 28/6/1971
|
|
|
-
|
Quê quán: Tỉnh Gia Lai
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Lâm nghiệp, Cử nhân Kinh tế Nông nghiệp, Thạc sỹ Kinh tế phát triển
|
|
|
-
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Hiệu trưởng Trường Chính trị tỉnh
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
11. Ủy viên - Đại biểu Phạm Trung Thuận
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 28/05/1977
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Phù Mỹ Bắc, tỉnh Gia Lai
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật Quốc tế và Kinh tế quốc tế
|
|
|
-
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đắk Lắk, Ủy viên BCH Đảng bộ các cơ quan Đảng tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Viện Trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
III. Thành viên Ban Văn hóa – Xã hội
1. Trưởng Ban chuyên trách - Đại biểu Lê Văn Cường
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 12/10/1971
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Phú Trạch, tỉnh Quảng Trị
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Kinh tế
|
|
|
-
|
Chức vụ: Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan: 080 50577
|
|
2. Phó Trưởng Ban chuyên trách - Đại biểu Tạ Thị Thu Hương
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 27/12/1981
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý giáo dục
|
|
|
-
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan: 080 50577
|
|
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 02/4/1982
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Khánh Cường, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
|
|
|
-
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
4. Ủy viên chuyên trách - Đại biểu Nguyễn Văn Đông
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 08/02/1981
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
|
|
|
-
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh.
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
5. Ủy viên - Đại biểu Phan Xuân Hạnh
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 01/03/1980
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Triết học
|
|
|
-
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đắk Lắk, Bí thư Đảng ủy xã, Chủ tịch HĐND xã Tây Hòa
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
6. Ủy viên - Đại biểu Nguyễn Thị Hồng Thái
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 29/06/1977
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
|
|
|
-
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội LHPN Việt Nam, Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQVN tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
7. Ủy viên - Đại biểu Nguyễn Xuân Đá
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 02/02/1975
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Sinh học
|
|
|
-
|
Chức vụ: Phó Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
8. Ủy viên - Đại biểu Phạm Thị Minh Hiền
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 16/11/1978
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Công tác xã hội
|
|
|
-
|
Chức vụ: Phó Giám đốc Sở Y tế
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
9. Ủy viên - Đại biểu Nguyễn Văn Tĩnh
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 18/03/1975
|
|
|
-
|
Quê quán: Phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý công
|
|
|
-
|
Chức vụ: Bí thư đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ô Loan
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
10. Ủy viên - Đại biểu Ngô Thị Minh Trinh
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 05/3/1978
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Tam Anh, thành phố Đà Nẵng
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý giáo dục; Tiến sĩ Quản lý Giáo dục
|
|
|
-
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ea Knuếc.
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
11. Ủy viên - Đại biểu Đào Thị Thanh An
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 21/11/1977
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã An Vinh, tỉnh Gia Lai
|
|
|
-
|
Dân tộc: M'Nông
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Chính trị học
|
|
|
-
|
Chức vụ: Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND xã Liên Sơn Lắk
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
IV. Thành viên Ban Dân tộc
1. Trưởng Ban chuyên trách - Đại biểu Đỗ Thị Như Tình
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 24/01/1979
|
|
|
-
|
Quê quán: Phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý xã hội
|
|
|
-
|
Chức vụ: Trưởng Ban Dân tộc, HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
2. Phó Trưởng Ban chuyên trách - Đại biểu Y Car Ênuôl
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 16/6/1979
|
|
|
-
|
Quê quán: Phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Quân sự, Đại học Chính trị học
|
|
|
-
|
Chức vụ: Phó Trưởng Ban Dân tộc, HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan: 080 50125
|
|
3. Ủy viên chuyên trách - Đại biểu Nguyễn Thị Thanh Hương
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 31/07/1976
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Thăng Điền, thành phố Đà Nẵng
|
|
|
-
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Luật
|
|
|
-
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Dân tộc, HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
4. Ủy viên - Đại biểu Nay Y BLung
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 10/10/1973
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: M'nông
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Thủy lợi - Thủy điện
|
|
|
-
|
Chức vụ: Tỉnh ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Sơn Hòa
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
5. Ủy viên - Đại biểu H' Giang Niê
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 03/6/1985
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Ea Mdroh, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Giáo dục Chính trị
|
|
|
-
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Ea Mdroh
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
6. Ủy viên - Đại biểu Lơ Mô Tu
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 29/12/1968
|
|
|
-
|
Quê quán: Buôn Krông, xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Ê Đê
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Bác sĩ chuyên khoa cấp I y tế cộng đồng
|
|
|
-
|
Chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đắk Lắk, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Sông Hinh
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
7. Ủy viên - Đại biểu Ya Toan Ênuôl
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 06/8/1970
|
|
|
-
|
Quê quán: Phường Ea Kao, tỉnh Đắk lắk
|
|
|
-
|
Dân tộc: Ê đê
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Nông nghiệp
|
|
|
-
|
Chức vụ: Ủy viên BCH Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, Tỉnh ủy viên, Phó Chủ tịch UBMTTQVN tỉnh, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
8. Ủy viên - Đại biểu Nguyễn Công Dũng
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 02/09/1982
|
|
|
-
|
Quê quán: Xã Vân Du, tỉnh Nghệ An
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Quân sự
|
|
|
-
|
Chức vụ: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Buôn Đôn
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
9. Ủy viên - Đại biểu Phan Thanh Bình
|
|
![]() |
|
|
-
|
Ngày sinh: 07/09/1987
|
|
|
-
|
Quê quán: Phường Hương Trà, thành phố Huế
|
|
|
-
|
Dân tộc: Kinh
|
|
|
-
|
Trình độ chuyên môn: Đại học Kỹ thuật công trình
|
|
|
-
|
Chức vụ: Trưởng phòng Quản lý Xây dựng, thuộc Sở Xây dựng
|
|
|
-
|
Số điện thoại cơ quan:
|
|
|
05.2025_NQ_HDND_ QUY CHE LAM VIEC HDND TINH_0001_0001.pdf |